1. Giới thiệu hóa chất Polyether Polyol hệ bơm máy
Hóa chất Polyol hệ bơm máy là gì?
Polyol hệ bơm máy là hệ nguyên liệu Polyol được phối chế chuyên dụng để phản ứng với Isocyanate, tạo thành lớp PU foam cứng có khả năng cách nhiệt, bảo ôn và độ ổn định kết cấu cao. Khác với Polyol hệ trộn tay phù hợp với phương pháp đổ rót thủ công và Polyol hệ foam phun được sử dụng để phun trực tiếp lên bề mặt thi công, Polyol hệ bơm máy được thiết kế để sử dụng với máy bơm, máy trộn và thiết bị định lượng chuyên dụng, giúp kiểm soát tỷ lệ phối trộn, tốc độ phản ứng và độ đồng đều của lớp foam. Hệ Polyol này được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất tấm panel PU cách nhiệt, bảo ôn tủ lạnh, tủ đông, thùng đá, bình nước nóng năng lượng mặt trời và các sản phẩm cách nhiệt công nghiệp.
2. Bảng báo giá hóa chất Polyether Polyol hệ bơm máy Oval
🔗 Tải xuống file báo giá hóa chất Polyether Polyol mới nhất
| TT | Tên gọi/ Hạng mục | Mã hiệu/Thông số kỹ thuật | Đơn vị tính | SL chi tiết | Đơn giá VNĐ |
| 1 | POLYETHER POLYOL OV-B30CPS | Kg | 1 | 75,000 | |
|
| Chủng loại/ ký hiệu | Polyol hệ bơm máy / Làm Panel, Bảo ôn / ký hiệu OV-B30CPS |
|
|
|
|
| Hãng SX/Xuất xứ | Oval OEM/Shandong Jin China |
|
|
|
|
| Tỷ trọng nở tự do | 29-30 Kg/m3 |
|
|
|
|
| Tỷ trọng khối Foam thành phẩm | 40Kg/m3 đến 45Kg/m3 tùy theo nhu cầu Tỷ trọng |
|
|
|
|
| Phương pháp sản xuất | Sử dụng máy bơm PU áp cao hoặc áp thấp |
|
|
|
|
| Tỷ lệ phối trộn | Tỷ lệ Polyol/ISO = 1/1.1 (Tính theo khối lượng) |
|
|
|
|
| Nhiệt độ phản ứng | Thời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 28ºC |
|
|
|
|
| Thời gian khuấy | 6 giây |
|
|
|
|
| Thời gian tạo kem | 12 giây |
|
|
|
|
| Thời gian tạo liên kết | 57 giây |
|
|
|
|
| Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 25ºC |
|
|
|
|
| Thời gian lưu trữ thích hợp | Từ 06 tháng |
|
|
|
| 2 | POLYETHER POLYOL OV-B28B2 | Kg | 1 | 77,000 | |
|
| Chủng loại/ ký hiệu | Polyol hệ bơm máy/ Làm Panel / ký hiệu OV-B28B2 |
|
|
|
|
| Hãng SX/Xuất xứ | Oval OEM/Shandong Jin China |
|
|
|
|
| Tỷ trọng nở tự do | 28 Kg/m3 |
|
|
|
|
| Tỷ trọng khối Foam thành phẩm | 35-38 Kg/m3 |
|
|
|
|
| Tỷ lệ trộn với ISO | Tỷ lệ Polyol/ISO = 1/1.1 (Tính theo khối lượng) |
|
|
|
|
| Cấp độ chống cháy | B2 |
|
|
|
|
| Nhiệt độ phản ứng | Thời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 28ºC |
|
|
|
|
| Thời gian tạo kem | 5-7 giây |
|
|
|
|
| Thời gian tạo liên kết | 33-35 giây |
|
|
|
|
| Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 29ºC |
|
|
|
|
| Thời gian lưu trữ thích hợp | Từ 06 tháng |
|
|
|
| 3 | POLYETHER POLYOL OV-B33PN | Kg | 1 | 75,000 | |
|
| Chủng loại/ ký hiệu | Polyol hệ bơm máy/ Làm Panel / ký hiệu OV-B33PN |
|
|
|
|
| Hãng SX/Xuất xứ | Oval OEM/Shandong Jin China |
|
|
|
|
| Tỷ trọng nở tự do | 33 Kg/m3 |
|
|
|
|
| Tỷ trọng khối Foam thành phẩm | 45-48 Kg/m3 tùy theo nhu cầu Tỷ trọng |
|
|
|
|
| Tỷ lệ trộn với ISO | Tỷ lệ Polyol/ISO = 1/1.2 (Tính theo khối lượng) |
|
|
|
|
| Nhiệt độ phản ứng | Thời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 28ºC |
|
|
|
|
| Thời gian khuấy | 6 giây |
|
|
|
|
| Thời gian tạo kem | 15 giây |
|
|
|
|
| Thời gian tạo liên kết | 127 giây |
|
|
|
|
| Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 29ºC |
|
|
|
|
| Thời gian lưu trữ thích hợp | Từ 06 tháng |
|
|
|
| 4 | POLYETHER POLYOL OV-B30CPE | Kg | 1 | 75,000 | |
|
| Chủng loại/ ký hiệu | Polyol hệ bơm máy/ Làm Bảo ôn / ký hiệu OV-B30CPE |
|
|
|
|
| Hãng SX/Xuất xứ | Oval OEM/Shandong Jin China |
|
|
|
|
| Tỷ trọng nở tự do | 30-31 Kg/m3 |
|
|
|
|
| Tỷ trọng khối Foam thành phẩm | 40-45 Kg/m3 |
|
|
|
|
| Tỷ lệ trộn với ISO | Tỷ lệ Polyol/ISO = 1/1.05 (Tính theo khối lượng) |
|
|
|
|
| Nhiệt độ phản ứng | Thời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 28ºC |
|
|
|
|
| Thời gian khuấy | 6 giây |
|
|
|
|
| Thời gian tạo kem | 17 giây |
|
|
|
|
| Thời gian tạo liên kết | 91 giây |
|
|
|
|
| Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 29ºC |
|
|
|
|
| Thời gian lưu trữ thích hợp | Từ 06 tháng |
|
|
|
Lưu ý: Giá tham khảo chưa bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng mua, vận chuyển và điều kiện thương mại. Liên hệ Oval để nhận báo giá cập nhật theo đơn hàng.
3. Thông tin chi tiết về dòng hóa chất Polyether Polyol hệ bơm máy
3.1. Polyether Polyol OV-B30CPS
OV-B30CPS được sử dụng cho sản xuất panel PU và các sản phẩm bảo ôn, đặc biệt phù hợp với panel độ dày nhỏ và thiết bị điện lạnh.
· Tỷ trọng nở tự do: khoảng 29–30 kg/m³.
· Tỷ trọng foam thành phẩm: khoảng 40–45 kg/m³.
· Tỷ lệ Polyol/ISO: khoảng 1:1,1 theo khối lượng.
· Nhiệt độ phản ứng tham khảo: 28°C.
· Thời gian tạo kem: khoảng 12 giây.
· Thời gian tạo liên kết: khoảng 57 giây.
· Thời gian lưu trữ thích hợp: khoảng 6 tháng.

3.2. Polyether Polyol OV-B28B2
OV-B28B2 chuyên dụng cho dây chuyền sản xuất panel PU liên tục, có yêu cầu chống cháy cấp B2 theo thông tin kỹ thuật sản phẩm.
· Tỷ trọng nở tự do: khoảng 28 kg/m³.
· Tỷ trọng foam thành phẩm: khoảng 35–38 kg/m³.
· Tỷ lệ Polyol/ISO: khoảng 1:1,1 theo khối lượng.
· Cấp độ chống cháy: B2.
· Nhiệt độ phản ứng tham khảo: 28°C
· Thời gian tạo kem: khoảng 5–7 giây
· Thời gian tạo liên kết: khoảng 33–35 giây.
· Bảo quản khoảng 18–29°C; thời gian lưu trữ thích hợp: khoảng 6 tháng.

3.3. Polyether Polyol OV-B33PN
OV-B33PN dành cho panel PU và ứng dụng bảo ôn cần tỷ trọng foam thành phẩm tương đối cao.
· Tỷ trọng nở tự do: khoảng 33 kg/m³.
· Tỷ trọng foam thành phẩm: khoảng 45–48 kg/m³.
· Tỷ lệ Polyol/ISO: khoảng 1:1,2 theo khối lượng.
· Nhiệt độ phản ứng tham khảo: 28°C
· Thời gian tạo kem: khoảng 15 giây
· Thời gian tạo liên kết: khoảng 127 giây.
· Bảo quản khoảng 18–29°C; thời gian lưu trữ thích hợp: khoảng 6 tháng.

3.4. Polyether Polyol OV-B30CPE
OV-B30CPE phù hợp với panel PU và các sản phẩm bảo ôn thiết bị lạnh như tủ lạnh, tủ đông, thùng đá và bình nóng lạnh.
· Tỷ trọng nở tự do: khoảng 30–31 kg/m³.
· Tỷ trọng foam thành phẩm: khoảng 40–45 kg/m³.
· Tỷ lệ Polyol/ISO: khoảng 1:1,05 theo khối lượng.
· Nhiệt độ phản ứng tham khảo: 28°C
· Thời gian tạo kem: khoảng 17 giây.
· Thời gian tạo liên kết: khoảng 91 giây.
· Bảo quản khoảng 18–29°C; thời gian lưu trữ thích hợp: khoảng 6 tháng.

4. Ứng dụng của hóa chất Polyether Polyol hệ bơm máy
Sản xuất panel PU cách nhiệt
Hệ Polyol kết hợp Isocyanate tạo lớp foam PU giữa các lớp vật liệu bề mặt, hỗ trợ cách nhiệt, tăng độ cứng lõi và giảm trọng lượng panel, dùng trong kho lạnh, nhà xưởng và phòng sạch.
Bảo ôn tủ lạnh và tủ đông
Hỗn hợp được bơm vào khoang giữa hai lớp vỏ thiết bị, sau đó nở tạo lớp foam cách nhiệt ổn định.
Thùng đá và thùng bảo ôn
Foam PU giúp giảm trao đổi nhiệt với môi trường, hỗ trợ kéo dài thời gian giữ lạnh.
Bảo ôn bình nóng lạnh
Lớp foam quanh ruột bình giúp hạn chế thất thoát nhiệt và duy trì nhiệt độ nước.
Thiết bị cách nhiệt công nghiệp
Có thể ứng dụng trong các khoang và chi tiết cách nhiệt tùy thiết kế sản phẩm và yêu cầu kỹ thuật.
5. Bảo quản và lưu ý khi sử dụng
Điều kiện bảo quản
· Để tại nơi khô ráo, thông thoáng; tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao.
· Hạn chế tiếp xúc với nước, hơi ẩm; đóng kín nắp phuy khi không sử dụng.
· Nhiệt độ bảo quản phù hợp chủ yếu 18–29°C, một số mã khuyến nghị 18–25°C; thời gian lưu trữ thích hợp khoảng 6 tháng.
Kiểm soát tỷ lệ Polyol và Isocyanate
Tỷ lệ Polyol/ISO trong báo giá tham khảo theo khối lượng. Cần điều chỉnh theo hướng dẫn kỹ thuật và thử nghiệm thực tế, tránh tự ý thay đổi tỷ lệ gây ảnh hưởng cấu trúc foam.
Kiểm soát nhiệt độ, máy bơm và an toàn lao động
Trước khi sản xuất hàng loạt, nên thử nghiệm, hiệu chỉnh áp suất máy, nhiệt độ nguyên liệu, tốc độ cấp hóa chất và tỷ trọng foam theo loại máy và độ dày sản phẩm. Người vận hành cần dùng găng tay, kính và quần áo bảo hộ, đảm bảo thông gió và đọc kỹ TDS/SDS của cả Polyol và Isocyanate.
6. Kết luận
Oval Việt Nam cung cấp giải pháp hóa chất Polyether Polyol hệ bơm máy phục vụ sản xuất panel PU, tủ lạnh, tủ đông, thùng đá và thiết bị cách nhiệt. Chọn đúng hóa chất giúp ổn định quá trình tạo foam và tối ưu sử dụng nguyên liệu.
Liên hệ Oval Việt Nam để được tư vấn mã sản phẩm và nhận báo giá hóa chất Polyether Polyol cập nhật theo nhu cầu thực tế.
OVAL VIỆT NAM NHÀ CUNG CẤP - PHÂN PHỐI HOÁ CHẤT PU FOAM & NGUYÊN VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT - CÁCH ÂM - CHỐNG CHÁY LAN HÀNG ĐẦU TẠI VIỆT NAM.
Để được tư vấn chi tiết về sản phẩm và nhận được báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi: