| Tên gọi | HÓA CHẤT PHUN GIOĂNG |
| Tên gọi quốc tế | Polyurethane Foaming Glue |
| Tỷ trọng nguyên liệu | 1.02-1.08 g/ml |
| Tỷ lệ phối trộn A:B. | A/B = 5/1 (Theo khối lượng) |
| Nhiệt độ vận hành | 20-25 độ C với chất A |
| 15-30 độ C với chất B | |
| Thời gian bắt đầu phản ứng | 30-45 giây |
| Thời gian khô | Khoảng 10 phút |
| Tỷ trọng thành phẩm | 320-360 gram/lit |
| Độ cứng thành phẩm | 45-55 Shore OO (sau 24h) |
| Bảo quản | 10 - 30 oC, hạn chế độ ẩm |
| Hạn sử dụng | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Nơi sản xuất | Trung Quốc |
| Đơn vị chịu trách nhiệm sản phẩm | Công ty CPCN Oval Việt Nam (OEM) |
✦ Bảo hành chính hãng uy tín từ 6 - 12 tháng.
✦ Cam kết hàng chất lượng cao, đầy đủ chứng nhận CO/CQ.
✦ Khảo sát & tư vấn thiết kế giải pháp kỹ thuật phù hợp.
| Mã sản phẩm | OV-B28B2 |
| Phân loại | Hóa chất Polyol hệ bơm máy |
| Quy cách đóng gói | 210 kg/phuy |
| Tỷ trọng nở tự do | 28 Kg/m3 |
| Tỷ trọng foam thành phẩm | 35 - 38 Kg/m3 |
| Cấp độ chống cháy | B2 |
| Tỷ lệ phối trộn Polyol/MDI | Tỷ lệ Polyol/ISO = 1 / 1.1 (Tính theo khối lượng) |
| Nhiệt độ phản ứng | 28ºC |
| Thời gian tạo kem | 5 - 7s |
| Thời gian tạo liên kết | 33 - 35s |
| Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 29ºC |
| Thời gian lưu trữ | 6 tháng |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Nơi sản xuất | Shandong Jin China |
| Đơn vị chịu trách nhiệm sản phẩm | Công ty CPCN Oval Việt Nam |
✦ Bảo hành chính hãng uy tín từ 6 - 12 tháng.
✦ Cam kết hàng chất lượng cao, đầy đủ chứng nhận CO/CQ.
✦ Khảo sát & tư vấn thiết kế giải pháp kỹ thuật phù hợp.
| Mã sản phẩm | OV-B33PN |
| Phân loại | Hóa chất Polyol hệ bơm máy |
| Quy cách đóng gói | 210 kg/phuy |
| Tỷ trọng nở tự do | 33 Kg/m3 |
| Tỷ trọng foam thành phẩm | 45 - 48 Kg/m3 |
| Tỷ lệ phối trộn Polyol/MDI | Tỷ lệ Polyol/ISO = 1 / 1.2 (Tính theo khối lượng) |
| Nhiệt độ phản ứng | 28ºC |
| Thời gian tạo kem | 15s |
| Thời gian tạo liên kết | 127s |
| Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 29ºC |
| Thời gian lưu trữ | 6 tháng |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Nơi sản xuất | Shandong Jin China |
| Đơn vị chịu trách nhiệm sản phẩm | Công ty CPCN Oval Việt Nam |
✦ Bảo hành chính hãng uy tín từ 6 - 12 tháng.
✦ Cam kết hàng chất lượng cao, đầy đủ chứng nhận CO/CQ.
✦ Khảo sát & tư vấn thiết kế giải pháp kỹ thuật phù hợp.
| Mã sản phẩm | OV-B30CPE |
| Phân loại | Hóa chất Polyol hệ bơm máy |
| Quy cách đóng gói | 210 kg/phuy |
| Tỷ trọng nở tự do | 30 - 31 Kg/m3 |
| Tỷ trọng foam thành phẩm | 40 - 45 Kg/m3 |
| Tỷ lệ phối trộn Polyol/MDI | Tỷ lệ Polyol/ISO = 1 / 1.05 (Tính theo khối lượng) |
| Nhiệt độ phản ứng | 28ºC |
| Thời gian tạo kem | 17s |
| Thời gian tạo liên kết | 91s |
| Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 25ºC |
| Thời gian lưu trữ | 6 tháng |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Nơi sản xuất | Shandong Jin China |
| Đơn vị chịu trách nhiệm sản phẩm | Công ty CPCN Oval Việt Nam |
✦ Bảo hành chính hãng uy tín từ 6 - 12 tháng.
✦ Cam kết hàng chất lượng cao, đầy đủ chứng nhận CO/CQ.
✦ Khảo sát & tư vấn thiết kế giải pháp kỹ thuật phù hợp.
| Mã sản phẩm | OV-B30CPS |
| Phân loại | Hóa chất Polyol hệ bơm máy |
| Quy cách đóng gói | 210 kg/phuy |
| Tỷ trọng nở tự do | 29 - 30 Kg/m3 |
| Tỷ trọng foam thành phẩm | 40 - 45 Kg/m3 |
| Tỷ lệ phối trộn Polyol/MDI | Tỷ lệ Polyol/ISO = 1 / 1.1 (Tính theo khối lượng) |
| Nhiệt độ phản ứng | 28ºC |
| Thời gian tạo kem | 12s |
| Thời gian tạo liên kết | 57s |
| Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 25ºC |
| Thời gian lưu trữ | 6 tháng |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Nơi sản xuất | Shandong Jin China |
| Đơn vị chịu trách nhiệm sản phẩm | Công ty CPCN Oval Việt Nam |
✦ Bảo hành chính hãng uy tín từ 6 - 12 tháng.
✦ Cam kết hàng chất lượng cao, đầy đủ chứng nhận CO/CQ.
✦ Khảo sát & tư vấn thiết kế giải pháp kỹ thuật phù hợp.
| Mã sản phẩm | OV-SP10H |
| Tên thương mại | Polyol hệ phun cách âm SP10H |
| Quy cách đóng gói | 210 kg/phuy |
| Tỷ trọng nở tự do | 12Kg/m3 |
| Tỷ trọng foam thành phẩm | 18-20 Kg/m3 |
| Tỷ lệ phối trộn Polyol/MDI | Tỷ lệ Polyol/ISO = 1 / 1.05 - 1.1 (Tính theo khối lượng) |
| Nhiệt độ phản ứng | Thời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 40-45ºC |
| Thời gian tạo kem | 3s |
| Thời gian tạo liên kết | 12s |
| Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 25ºC |
| Thời gian lưu trữ | 6 tháng |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Nơi sản xuất | Nippon Việt Nam |
| Đơn vị chịu trách nhiệm sản phẩm | Công ty CPCN Oval Việt Nam |
✦ Bảo hành chính hãng uy tín từ 6 - 12 tháng.
✦ Cam kết hàng chất lượng cao, đầy đủ chứng nhận CO/CQ.
✦ Khảo sát & tư vấn thiết kế giải pháp kỹ thuật phù hợp.
| Mã sản phẩm | OV-SP37H |
| Tên quốc tế | Polyol SP37H |
| Quy cách đóng gói | 210 kg/phuy |
| Tỷ trọng nở tự do | 37Kg/m3 |
| Tỷ trọng foam thành phẩm | >55 Kg/m3 |
| Tỷ lệ phối trộn Polyol/MDI | Tỷ lệ Polyol/ISO = 1 / 1.05 - 1.1 (Tính theo khối lượng) |
| Cấp độ chống cháy | B2 (Theo DIN 4102 - 1:1998) |
| Nhiệt độ phản ứng | 40-45ºC |
| Thời gian tạo kem | 3s |
| Thời gian tạo liên kết | 12s |
| Nhiệt độ bảo quản | 18ºC - 25ºC |
| Thời gian lưu trữ | 6 tháng |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Nơi sản xuất | Nippon Việt Nam |
| Đơn vị chịu trách nhiệm sản phẩm | Công ty CPCN Oval Việt Nam |
✦ Bảo hành chính hãng uy tín từ 6 - 12 tháng.
✦ Cam kết hàng chất lượng cao, đầy đủ chứng nhận CO/CQ.
✦ Khảo sát & tư vấn thiết kế giải pháp kỹ thuật phù hợp.
| Mã sản phẩm | OV-TT45W |
| Tên quốc tế | Polyol NJ403 |
| Quy cách đóng gói | 210 kg/phuy |
| Tỷ trọng nở tự do | 40 Kg/m3 |
| Tỷ trọng foam thành phẩm | >45 Kg/m3 |
| Tỷ lệ phối trộn Polyol/MDI | Tỷ lệ Polyol/ISO = 1 / 1.2 - 1.25 (Tính theo khối lượng) |
| Cấp độ chống cháy | B3 |
| Nhiệt độ phản ứng | 40ºC |
| Thời gian tạo kem | 30s |
| Thời gian tạo liên kết | 95s |
| Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 25ºC |
| Thời gian lưu trữ | 6 tháng |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Nơi sản xuất | Nippon Việt Nam |
| Đơn vị chịu trách nhiệm sản phẩm | Công ty CPCN Oval Việt Nam |
✦ Bảo hành chính hãng uy tín từ 6 - 12 tháng.
✦ Cam kết hàng chất lượng cao, đầy đủ chứng nhận CO/CQ.
✦ Khảo sát & tư vấn thiết kế giải pháp kỹ thuật phù hợp.
| Mã sản phẩm | OV-SP27H |
| Tên quốc tế | Polyol SP27H |
| Quy cách đóng gói | 210 kg/phuy |
| Tỷ trọng nở tự do | 27Kg/m3 |
| Tỷ trọng foam thành phẩm | 40 Kg/m3 |
| Tỷ lệ phối trộn Polyol/MDI | Tỷ lệ Polyol/ISO = 1 / 1.05 - 1.1 (Tính theo khối lượng) |
| Cấp độ chống cháy | B2 (Theo GB/T8624) |
| Nhiệt độ phản ứng | 40-45ºC |
| Thời gian tạo kem | 3s |
| Thời gian tạo liên kết | 12s |
| Nhiệt độ bảo quản | 18ºC - 25ºC |
| Thời gian lưu trữ | 6 tháng |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Nơi sản xuất | Nippon Việt Nam |
| Đơn vị chịu trách nhiệm sản phẩm | Công ty CPCN Oval Việt Nam |
✦ Bảo hành chính hãng uy tín từ 6 - 12 tháng.
✦ Cam kết hàng chất lượng cao, đầy đủ chứng nhận CO/CQ.
✦ Khảo sát & tư vấn thiết kế giải pháp kỹ thuật phù hợp.
| Mã sản phẩm | OV-TT42-12FA |
| Tên quốc tế | YB-R001/12FA |
| Quy cách đóng gói | 210 kg/phuy |
| Tỷ trọng nở tự do | 43 Kg/m3 |
| Tỷ trọng foam thành phẩm | 45 - 48 Kg/m3 |
| Tỷ lệ phối trộn Polyol/MDI | Tỷ lệ Polyol/ISO = 1 / 1.1 (Tính theo khối lượng) |
| Nhiệt độ phản ứng | Thời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 27 - 30ºC |
| Thời gian tạo kem | 35s |
| Thời gian tạo liên kết | 197s |
| Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 25ºC |
| Thời gian lưu trữ | 6 tháng |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Nơi sản xuất | Shandong Jin China |
| Đơn vị chịu trách nhiệm sản phẩm | Công ty CPCN Oval Việt Nam |
✦ Bảo hành chính hãng uy tín từ 6 - 12 tháng.
✦ Cam kết hàng chất lượng cao, đầy đủ chứng nhận CO/CQ.
✦ Khảo sát & tư vấn thiết kế giải pháp kỹ thuật phù hợp.
| Mã sản phẩm | Isocyanate MR200 |
| Phân loại | Hóa chất dùng chung cho ngành foam cứng |
| Quy cách đóng gói | 250 kg/phuy |
| Tỷ trọng | 1.236 x 103 (kg/m3) ở 25ºC |
| Áp suất hơi | < 0.001 pa ở 25ºC |
| Độ bám dính | ở 25ºC . 150-250 mPa.s |
| Điểm chớp cháy | 226ºC |
| Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 29ºC |
| Thời gian lưu trữ | 6 - 12 tháng |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Nơi sản xuất | Tosoh Japan |
| Đơn vị chịu trách nhiệm sản phẩm | Công ty CPCN Oval Việt Nam |
✦ Bảo hành chính hãng uy tín từ 6 - 12 tháng.
✦ Cam kết hàng chất lượng cao, đầy đủ chứng nhận CO/CQ.
✦ Khảo sát & tư vấn thiết kế giải pháp kỹ thuật phù hợp.