Oval Việt Nam > Báo giá > Bảng giá hoá chất > Bảng báo giá hóa chất Polyether Polyols

Bảng báo giá hoá chất Polyether Polyol mới nhất [06/2021]

Bảng báo giá hoá chất Polyether Polyol [hàng nhập khẩu chính hãng]

I. POLYETHER POLYOL (Màu trắng, lợt vàng, dạng lỏng sệt)

Mã sản phẩm Ứng dụng Thông số chi tiết Đ.vị tính Đơn giá chi tiết /kg (gồm VAT)
1. POLYOL YB-R001/9J (Hệ bơm máy) Bảo ôn trong ngành công nghiệp điện lạnh: Tủ đông, tủ lạnh, tủ mát, bình nóng lạnh, máy năng lượng mặt trời… Sản xuất tấm vách ngăn ≤ 6m. Tỷ trọng nở tự do 23 – 25 Kg/m3 Kg 86.000đ
Tỷ trọng foam thành phẩm 33 – 45 Kg/m3
Tỷ lệ phối trộn Tỷ lệ Polyol/ISO=1/1 (Tính theo thể tích)
Nhiệt độ phản ứng Thời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 27 – 29ºC
Thời gian gian phản ứng 17 – 19s
Thời gian tạo gel 88 – 92s
Nhiệt độ bảo quản 18ºC – 29ºC
Thời gian lưu trữ thích hợp Đến 08 – 12 tháng
2. POLYOL SP40 (Hệ phun) Sử dụng trong các hạng mục công trình cần cách âm cách nhiệt: Bảo ôn kho lạnh, bồn bể chứa xăng dầu, mái – vách nhà xưởng, nhà dân dụng… Sử dụng phương pháp Phun trực tiếp lên bề mặt cần cách âm cách nhiệt. Tỷ trọng nở tự do 26 Kg/ m3 kg 90.000đ
Tỷ trọng foam thành phẩm 40 – 42 Kg/ m3
Tỷ lệ phối trộn Polyol/MDI Tỷ lệ Polyol/ISO = 1/1 (Tính theo thể tích)
Cấp độ chống cháy B2 (Theo tiêu chuẩn DINB4102 của Đức)
Nhiệt độ phản ứng Thời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 27 – 29ºC
Thời gian trộn 2s
Thời gian tạo kem 3 – 4s
Thời gian tạo liên kết 8 – 10s
Nhiệt độ bảo quản 18ºC – 29ºC
Thời gian lưu trữ thích hợp Từ 08 – 12 tháng
3. POLYOL YB-R001/12 (Hệ trộn tay) Hệ foam trộn tay, đổ trực tiếp tại các công trình, cách nhiệt vách, cửa, đường ống, bảo ôn hệ thống điện lạnh… Tỷ trọng nở tự do/ thành phẩm 40 – 42 Kg/ m3 kg 86.000đ
Tỷ lệ phối trộn Polyol/ MDI Tỷ lệ khối lượng Polyol/ISO=1/1.1
Nhiệt độ phản ứng thích hợp 27 – 29ºC
Thời gian tạo kem 32s
Thời gian tạo liên kết 155s
Nhiệt độ bảo quản cả thùng 18ºC – 29ºC
Thời gian lưu trữ thích hợp Từ 08 – 12 tháng

II. POLYETHER POLYOL HỆ NƯỚC (WATER BLOWN)

Mã sản phẩm Ứng dụng Thông số chi tiết Đ.vị tính Đơn giá chi tiết /kg (gồm VAT)
1. POLYOL R1201 (Hệ nước) Bảo ôn trong ngành công nghiệp điện lạnh: Tủ đông, tủ lạnh, tủ mát, bình nóng lạnh, máy năng lượng mặt trời… Sản xuất tấm vách ngăn ≤ 6m. Tỷ trọng nở tự do 28 – 29 Kg/m3 Kg 88.500
Tỷ trọng khối Foam 48 – 50 Kg/m3
Tỷ lệ phối trộn Polyol/MDI Tỷ lệ khối lượng Polyol/ISO=1/1.4
Nhiệt độ phản ứng thích hợp 27 – 29ºC
Thời gian tạo kem 17s
Thời gian tạo liên kết 95s
Nhiệt độ bảo quản Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC – 29ºC
Thời gian lưu trữ thích hợp Từ 08 – 12 tháng
2. POLYOL R1203 (Hệ nước) Bảo ôn trong ngành công nghiệp điện lạnh: Tủ đông, tủ lạnh, tủ mát, bình nóng lạnh, máy năng lượng mặt trời… Sản xuất tấm vách ngăn ≤ 6m. Tỷ trọng nở tự do 29 Kg/m3 Kg 88.500
Tỷ trọng khối Foam > 50 Kg/m3
Tỷ lệ phối trộn Polyol/MDI Tỷ lệ khối lượng Polyol/ISO=1/1.4
Nhiệt độ phản ứng thích hợp 27 – 29ºC
Thời gian tạo kem 23s
Thời gian tạo liên kết 105s
Nhiệt độ bảo quản Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC – 29ºC
Thời gian lưu trữ thích hợp Từ 08 – 12 tháng
  • Được sử dụng chủ yếu trong các ứng dụng phun, đổ rót Foam PU cách âm, cách nhiệt, chống nóng, bảo ôn, chống cháy lan,… khi kết hợp phản ứng với hóa chất Isocyanate (MDI).
  • Polyols chuyên dụng phun Foam PU cách âm. Dùng cho ra hệ xốp open-cell có tỉ lệ ô hở cao hơn 95%. Loại này thường sử dụng cho mục đích cách âm phòng hát/ karaoke, hội trường, quán bar, nhà xưởng,…
  • Polyols chuyên dụng phun Foam PU cách nhiệt/ bảo ôn. Dùng cho ra hệ xốp close-cell có tỉ lệ ô kín cao hơn 95%, tỉ trọng cao hơn loại open-cell. Loại này thường được ứng dụng cho các hạng mục phun Foam PU cách nhiệt/ bảo ôn khoang giữ lạnh tàu thuyền, kho lạnh, phòng sạch, phòng cấp đông, bồn téc, tường/ mái công trình,…
  • Polyols chuyên dụng đổ rót Foam PU cách nhiệt/ bảo ôn. Dùng cho ra hệ xốp close-cell có tốc độ phản ứng thấp hơn so với hệ phun. Loại này thường được ứng dụng cho các hạng mục đổ rót Foam PU cách nhiệt/ bảo ôn hệ thống ống chiller/ boiler công nghiệp, bình nước nóng năng lượng, tủ cấp đông, bình giữ nhiệt, khoang giữ lạnh tàu thuyền,…
  • Polyols dùng cho Foam PU hệ semi open-cell. Loại này có tỉ lệ ô kín/ ô hở dao động từ 35/65 đến 50/50 có tỉ trọng và hệ số cách nhiệt thấp hơn loại close-cell thường dùng sản xuất các loại tôn mát PU, tấm panel PU.

OVAL VIỆT NAM CUNG CẤP HOÁ CHẤT POLYOLS, MDI HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Quý khách quan tâm đến sản phẩm hãy liên hệ với chúng tôi. Hoặc để lại thông tin liên hệ để được tư vấn chuyên nghiệp và báo giá với ưu đãi tốt nhất.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP OVAL VIỆT NAM

Zalo/ Hotline: 0901 770 898091 867 0909

Email: contact@oval.vn

Tổng công ty: Số 12 – A16, Khu Đô thị Geleximco, Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội

Oval Hoà Lạc: Km11 QL21, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội

Oval Đà Nẵng: Lô B3 Khu Nam Cầu Cẩm Lệ, P.Hòa Xuân, Q.Cẩm Lệ

Oval Tp. HCM: Số 252B, Đường TA13, khu phố 6, Phường Thới An, Q.12, Tp. HCM








Các tin khác

✓ Trả lời: Với phương châm “Chất lượng tạo nên thương hiệu”. Tất cả các sản phẩm Panel PU, Oval VN luôn chú tâm trong việc sản xuất ra các sản phẩm Panel PU chất lượng. Nguyên vật liệu có đầy đủ giấy tờ nhập khẩu, chứng nhận chất lượng sản phẩm. Lớp PU được bơm với tỉ trọng 45kg /m3, có mật độ đồng đều làm tăng độ cứng của tấm Panel gấp 2 lần so với các loại Panel thông thường. ✓ Trả lời: Mục tiêu của Oval Việt Nam là: Mang lại mức giá cạnh tranh nhất, chất lượng sản phẩm tốt nhất, thời gian cung cấp đơn hàng nhanh nhất. ✓ Trả lời: Với chi nhánh công ty có mặt tại 3 miền đất nước, Oval VN GIAO HÀNG NHANH CHÓNG đến địa chỉ quý khách hàng trên mọi tỉnh thành toàn quốc. ✓ Trả lời: Là đơn vị sản xuất và phân phối chuyên nghiệp các loại PANEL PU và phụ kiện chất lượng cao. Oval Sở hữu quy mô nhà máy lớn, hiện đại cùng với đội ngũ công nhân viên có chuyên môn cao, đã có kinh nghiệm tham gia nhiều dự án, đảm bảo mang lại cho quý khách hàng những giá trị hiệu quả và sự hài lòng.

CÁC SẢN PHẨM KHÁC